Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố điểm trúng tuyển
Giáo dục
08/08/2019 18:21
Điểm chuẩn cụ thể như sau:
| STT | Mã ngành | Ngành/chương trình | Điểm trúng tuyển |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 33.65 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 24.75 |
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 24.85 |
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 24.45 |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 26.15 |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 23.75 |
| 7 | 7310108 | Toán kinh tế | 24.15 |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 25.50 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.25 |
| 10 | 7340115 | Marketing | 25.60 |
| 11 | 7340116 | Bất động sản | 23.85 |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.15 |
| 13 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 25.10 |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 25.60 |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 25.00 |
| 16 | 7340204 | Bảo hiểm | 23.35 |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 25.35 |
| 18 | 7340401 | Khoa học quản lý | 23.60 |
| 19 | 7340403 | Quản lý công | 23.35 |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 24.90 |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.30 |
| 22 | 7340409 | Quản lý dự án | 24.40 |
| 23 | 7380101 | Luật | 23.10 |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.50 |
| STT | Mã ngành | Ngành/chương trình | Điểm trúng tuyển |
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23.70 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.10 |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26.00 |
| 28 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 22.60 |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.85 |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.40 |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.65 |
| 32 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 22.30 |
| 33 | 7850103 | Quản lý đất đai | 22.50 |
| 34 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 24.25 |
| 35 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển kinh doanh (BBAE-TA hệ số 2) | 31.00 |
| 36 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 23.50 |
| 37 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | 23.00 |
| 38 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 24.65 |
| 39 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | 23.35 |
| 40 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | 23.35 |
| 41 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 23.15 |
| 42 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 22.75 |
| 43 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | 22.75 |
| 44 | EP10 | Đầu tư tài chính (BFI-TA hệ số 2) | 31.75 |
| 45 | EP11 | Quản trị khách sạn QT (IHME - TA hệ số 2) | 33.35 |
| 46 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 21.50 |
| 47 | POHE | Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE-TA hệ số 2) | 31.75 |